thường thức

Học thuật
Thân thiện
thường thức

Người lớn dạy trẻ em những thường thức về an toàn khi băng qua đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những hiểu biết cơ bản, phổ biến cần thiết cho cuộc sống hàng ngày: "thường thức" chỉ những kiến thức nền tảng, không chuyên sâu, mọi người trong xã hội nên biết để ứng dụng trong sinh hoạt công việc thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy nhiều thường thức về sửa chữa đồ gia dụng. (Anh ấy nhiều hiểu biết cơ bản về việc sửa chữa đồ gia dụng.)
    • Cuốn sách này cung cấp những thường thức y tế cần thiết cho mọi gia đình. (Cuốn sách này cung cấp những kiến thức y tế phổ thông cần thiết cho mọi gia đình.)
    • Kiến thức thường thức về pháp luật giúp công dân tránh được nhiều rắc rối. (Kiến thức phổ thông về pháp luật giúp công dân tránh được nhiều rắc rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiến thức thường thức": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh đây loại kiến thức phổ thông, phân biệt với kiến thức chuyên môn.
    • Trong cuộc thi, thí sinh phải trả lời nhiều câu hỏi về kiến thức thường thức.
  • "thường thức văn hóa": Chỉ những hiểu biết cơ bản về các giá trị, phong tục, tập quán văn hóa của một cộng đồng.
    • Du lịch giúp mở mang thường thức văn hóa.
Biến thể từ gần giống
  • Kiến thức phổ thông: Cụm từ đồng nghĩa, chỉ kiến thức chung dành cho đại chúng.
  • Hiểu biết thông thường: Cách diễn đạt khác, nhấn mạnh sự hiểu biếtmức độ phổ biến, thông dụng.
Từ đồng nghĩa
  • Kiến thức cơ bản: Kiến thức nền tảng, sơ đẳng.
  • Tri thức phổ quát: Kiến thức rộng rãi, nhiều người biết đến (mang tính trang trọng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Thiếu thường thức: Dùng để chỉ một người không hoặc ít hiểu biết cơ bản về các vấn đề trong cuộc sống.
    • Anh ta tỏ ra rất thiếu thường thức trong cách ứng xử.
  • Giàu thường thức: Dùng để khen ngợi một người nhiều hiểu biết phong phú về các mặt của đời sống.
    • Ông ấy một người giàu thường thức sống.
Thành ngữ liên quan

(Từ "thường thức" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ sử dụng thường mang tính mô tả, kết hợp tự do.)

thường thức

Người lớn dạy trẻ em những thường thức về an toàn khi băng qua đường.

  1. Điều hiểu biết phổ thông: Những thường thức về khoa học.

Từ gần giống

Từ chứa "thường thức"